AI.52221
Bảng AI.522 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AI.52221Kết cấu thép Máng rót, máng chứa, phễu | AI.52231Kết cấu thép Vỏ bao che | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 850,0 | 830,0 |
| Thép hình | kg | 200,0 | 220,0 |
| Đá mài | viên | 0,370 | 0,400 |
| Ô xy | chai | 2,580 | 2,750 |
| Khí gas | kg | 5,160 | 5,500 |
| Que hàn | kg | 15,54 | 16,17 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,92 | 15,28 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,700 | 3,850 |
| Máy mài 2,7 kw | ca | 1,550 | 1,680 |
| Máy khoan 2,5 kW | ca | 1,550 | 1,680 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.