Bảng định mức AI.131 — Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn5 mã hiệu

Bảng AI.131 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.131

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.13111Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 10AI.13121Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 20AI.13131Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 50AI.13141Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 100AI.13151Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 200
Vật liệu
Thép tấmkg825,0817,0787,0785,0695,0
Thép trònkg275,5273,0263,0259,0347,0
Ô xychai3,3002,9802,6902,4502,100
Khí gaskg6,6005,9605,3804,9004,20
Đá màiviên0,7000,6500,6000,5500,500
Que hànkg13,5712,2611,0010,169,450
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công24,4320,7619,5418,3417,08
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,2302,9202,6202,4202,250
Máy mài 2,7 kWca1,5501,4001,2901,0000,950
Máy khoan 2,5 kWca1,5501,4001,2901,0000,950
Máy khác%11111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.131

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ