Bảng AI.131 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.13111Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 10 | AI.13121Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 20 | AI.13131Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 50 | AI.13141Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 100 | AI.13151Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Thép tấm | kg | 825,0 | 817,0 | 787,0 | 785,0 | 695,0 |
| Thép tròn | kg | 275,5 | 273,0 | 263,0 | 259,0 | 347,0 |
| Ô xy | chai | 3,300 | 2,980 | 2,690 | 2,450 | 2,100 |
| Khí gas | kg | 6,600 | 5,960 | 5,380 | 4,900 | 4,20 |
| Đá mài | viên | 0,700 | 0,650 | 0,600 | 0,550 | 0,500 |
| Que hàn | kg | 13,57 | 12,26 | 11,00 | 10,16 | 9,450 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 24,43 | 20,76 | 19,54 | 18,34 | 17,08 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,230 | 2,920 | 2,620 | 2,420 | 2,250 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 1,550 | 1,400 | 1,290 | 1,000 | 0,950 |
| Máy khoan 2,5 kW | ca | 1,550 | 1,400 | 1,290 | 1,000 | 0,950 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.