Bảng AI.119 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AI.11911Hệ khung dàn | AI.11912Hệ sàn đạo, Sàn thao tác | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 654,82 | 697,85 |
| Thép tấm | kg | 316,00 | 362,15 |
| Thép tròn | kg | 61,400 | — |
| Que hàn | kg | 17,850 | 19,320 |
| Ô xy | chai | 1,700 | 2,100 |
| Khí gas | kg | 3,400 | 4,200 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,88 | 16,96 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,250 | 4,600 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 |
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,400 | 0,270 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.