Bảng định mức AH.122 — Gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng

Bảng AH.122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AH.122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AH.12211Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤8,1AH.12212Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤9AH.12213Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa >9AH.12221Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤8,1AH.12222Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤9AH.12223Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi >9
Vật liệu
Gỗm31,1201,1201,1201,1201,1201,120
Bulông M12x250cái188,700180,000144,000191,000180,000162,500
Nhân công
Nhân công nhóm 3công11,4611,209,4911,3811,3811,13

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AH.122

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AH.122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ