Bảng định mức AF.872 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m22 mã hiệu

Bảng AF.872 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.872

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.87211Trên cạnAF.87221Dưới nước
Vật liệu
Thép tấmkg56,0056,00
Thép hìnhkg15,6015,60
Que hànkg12,5012,50
Ôxychai1,8001,800
Khí gaskg3,6003,600
Vật liệu khác%33
Nhân công
Nhân công nhóm 2công33,5040,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,8003,800
Máy cắt uốn 5 kWca2,5002,500
Cần cẩu 16 tca0,800
Máy khác%1,51,5
Cần cẩu 25 tca0,960
Sà lan 200 tca0,500
Sà lan 400 tca0,500
Tàu kéo 150 cvca0,250

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.872

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.872 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ