Bảng AF.872 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.87211Trên cạn | AF.87221Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tấm | kg | 56,00 | 56,00 |
| Thép hình | kg | 15,60 | 15,60 |
| Que hàn | kg | 12,50 | 12,50 |
| Ôxy | chai | 1,800 | 1,800 |
| Khí gas | kg | 3,600 | 3,600 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 33,50 | 40,20 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,800 | 3,800 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 2,500 | 2,500 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,800 | — |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,960 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,500 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,500 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,250 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.