Bảng AF.687 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.68710Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68720Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | ||
| Vật liệu | |||
| Que hàn | kg | 9,080 | 8,950 |
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,71 | 18,88 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,260 | 2,230 |
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.