AF.61511
Bảng định mức AF.615 — Cốt thép xà dầm, giằng
Bảng AF.615 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.615
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.61511Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61512Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61513Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61514Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61521Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61522Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61523Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61524Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61531Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61532Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61533Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61534Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Thép tròn | kg | 1005 | 1005 | 1005 | 1005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | — | — | 4,700 | 4,700 | 4,700 | 4,700 | 6,040 | 6,040 | 6,040 | 6,040 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,39 | 15,74 | 17,32 | 18,15 | 9,24 | 9,58 | 10,53 | 11,01 | 8,01 | 8,07 | 8,89 | 9,28 |
| Máy thi công | |||||||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | 0,036 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,011 | 0,022 | 0,029 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | — | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,011 | 0,022 | — |
| Máy khác | % | — | 2 | 2 | 2 | — | 2 | 2 | 2 | — | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,036 | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,029 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | — | — | 1,133 | 1,133 | 1,133 | 1,133 | 1,456 | 1,456 | 1,456 | 1,456 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.615
AF.61512
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61513
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61514
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61521
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61522
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61523
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61524
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61531
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61532
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61533
Cốt thép xà dầm, giằng
AF.61534
Cốt thép xà dầm, giằng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.615 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
