Bảng định mức AF.615 — Cốt thép xà dầm, giằng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn12 mã hiệu

Bảng AF.615 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.615

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61511Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61512Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61513Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61514Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61521Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61522Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61523Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61524Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61531Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61532Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61533Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61534Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Thép trònkg10051005100510051.0201.0201.0201.0201.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,0716,0716,079,2809,2809,2809,2807,8507,8507,8507,850
Que hànkg4,7004,7004,7004,7006,0406,0406,0406,040
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,3915,7417,3218,159,249,5810,5311,018,018,078,899,28
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,4000,3200,3200,3200,3200,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca0,0150,0300,0360,0120,0250,0310,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca0,0150,0300,0120,0250,0110,022
Máy khác%222222222
Cần trục tháp 40 tca0,0360,0310,029
Máy hàn 23 kWca1,1331,1331,1331,1331,4561,4561,4561,456

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.615

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.615 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ