Định mức AF.61523 — Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Định mức AF.61523 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép xà dầm, giằng (Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,7 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61523 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 470 kg que hàn; 1.053 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.61500 — Cốt Thép Xà Dầm, Giằng.

Bảng hao phí định mức AF.61523

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg9,280
Que hànkg4,700
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,53
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,133
Máy cắt uốn 5 kWca0,320
Vận thăng lồng 3 tca0,025
Cần trục tháp 25 tca0,025
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.615

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61523 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61523Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100mã đang xem
AF.61511Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 +31,2%
AF.61512Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 +34,4%
AF.61513Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 +47,8%
AF.61514Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +54,8%
AF.61521Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 -11,1%
AF.61522Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 -8,1%
AF.61524Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 +4,1%
AF.61531Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 -20,0%
AF.61532Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 -19,3%
AF.61533Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 -12,3%
AF.61534Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 -9,0%

Xem nguyên bảng AF.615 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.61523 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61523

Mã định mức AF.61523 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61523 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép xà dầm, giằng (Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,7 kg que hàn.
Định mức AF.61523 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61523 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61523 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 470 kg que hàn; 1.053 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.61523 khác gì các mã cùng bảng AF.615?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61511 cao hơn 31.2%, mã AF.61512 cao hơn 34.4%, mã AF.61513 cao hơn 47.8%.
Định mức AF.61523 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61523 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ