Bảng định mức AF.442 — Bê tông tường cánh, tường biên

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m36 mã hiệu

Bảng AF.442 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.442

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.44210Chiều dày (m) ≤ 0,45AF.44220Chiều dày (m) ≤ 1AF.44230Chiều dày (m) ≤ 2AF.44240Chiều dày (m) ≤ 3AF.44250Chiều dày (m) ≤ 5AF.44260Chiều dày (m) > 5
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%544322
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,771,611,441,301,171,05
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0230,0230,0230,0230,0230,023
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,1800,1800,180
Máy khác%222222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.442

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.442 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ