AF.44210
Bảng AF.442 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.44210Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.44220Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.44230Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.44240Chiều dày (m) ≤ 3 | AF.44250Chiều dày (m) ≤ 5 | AF.44260Chiều dày (m) > 5 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | 1,30 | 1,17 | 1,05 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.