Bảng AF.371 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.37110Trên cạn | AF.37120Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,020 | 1,020 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,31 | 1,46 |
| Máy thi công | |||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,045 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,045 |
| Cano 23 cv | ca | — | 0,045 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.