AF.27310
Bảng định mức AF.273 — Bê tông trượt ống khói
Bảng AF.273 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.273
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.27310Bê tông trượt lồng thang máy | AF.27310Bê tông trượt Silô | AF.27310Bê tông trượt ống khói | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm nước 20 KW | ca | 0,050 | 0,030 | 0,040 |
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.273
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.273 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
