AF.27110
Bảng AF.271 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.27110Bê tông trượt lồng thang máy | AF.27110Bê tông trượt Silô | AF.27110Bê tông trượt ống khói | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,66 | 1,91 | 3,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.