Bảng AD.2501 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.25011Độ chặt K=0,90 | AD.25012Độ chặt K=0,95 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,469 | 0,591 |
| Máy thi công | |||
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,134 | 0,134 |
| Máy lu bánh thép 16t | ca | 0,263 | 0,324 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đảm bảo đồng đều trên bề mặt nền đất, lu lèn lại mặt đường sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.