Bảng AD.2112 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.21121Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 | AD.21122Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.21123Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | AD.21124Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | AD.21125Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá 4x6 | m3 | 10,56 | 13,19 | 15,83 | 18,47 | 19,79 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,65 | 5,21 | 5,58 | 5,95 | 6,14 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 1,000 | 1,200 | 1,570 | 1,740 | 1,860 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,044 | 0,054 | 0,065 | 0,075 | 0,080 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.