Bảng AC.1111 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.11110Cấp đất Bùn | AC.11111Cấp đất I | AC.11112Cấp đất II | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc tre | m | 105 | 105 | 105 |
| Cây chống | cây | 1,250 | 1,560 | 1,560 |
| Gỗ ván | m3 | 0,007 | 0,009 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,10 | 1,34 | 1,44 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.