Bảng định mức AC.1111 — Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m

Bảng AC.1111 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.1111

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.11110Cấp đất BùnAC.11111Cấp đất IAC.11112Cấp đất II
Vật liệu
Cọc trem105105105
Cây chốngcây1,2501,5601,560
Gỗ vánm30,0070,0090,009
Vật liệu khác%333
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,101,341,44

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.1111

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.1111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ