Định mức AC.11112 — Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m — Cấp đất II

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 100m5 dòng hao phí

Định mức AC.11112 quy định hao phí cho 100m đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m (Cấp đất II): 105 m cọc tre, 1,56 cây cây chống, 0,009 m3 gỗ ván.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.11112 cần: 10.500 m cọc tre; 156 cây cây chống; 0,9 m3 gỗ ván; 144 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AC.11100 — Đóng Cọc Tre Bằng Thủ Công.

Bảng hao phí định mức AC.11112

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc trem105
Cây chốngcây1,560
Gỗ vánm30,009
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,44

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.1111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.11112 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.11112Cấp đất IImã đang xem
AC.11110Cấp đất Bùn -23,6%
AC.11111Cấp đất I -6,9%

Xem nguyên bảng AC.1111 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.11112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.11112

Mã định mức AC.11112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.11112 quy định hao phí cho 100m đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m (Cấp đất II): 105 m cọc tre, 1,56 cây cây chống, 0,009 m3 gỗ ván.
Định mức AC.11112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.11112 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.11112 cần: 10.500 m cọc tre; 156 cây cây chống; 0,9 m3 gỗ ván; 144 công nhân công nhóm 2.
Mã AC.11112 khác gì các mã cùng bảng AC.1111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.11110 thấp hơn 23.6%, mã AC.11111 thấp hơn 6.9%.
Định mức AC.11112 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.11112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ