Bảng định mức AA.2310 — Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 t

Bảng AA.2310 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.2310

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.23101Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 3AA.23102Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 4AA.23103Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 5AA.23104Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 6AA.23105Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 7
Máy thi công
Hao phí định mứcca0,0170,0220,0280,0330,044

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.2310

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.2310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ