14.22001
Bảng 14.220 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.22001Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤8,1 | 14.22002Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤9 | 14.22003Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa >9 | 14.22004Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤8,1 | 14.22005Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤9 | 14.22006Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi >9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 187,76 | 179,10 | 143,28 | 190,05 | 179,10 | 161,69 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.