Bảng định mức 14.220 — Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng

Phụ lục VIILoại 14Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện6 mã hiệu

Bảng 14.220 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 14.220

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
14.22001Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤8,114.22002Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤914.22003Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa >914.22004Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤8,114.22005Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤914.22006Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi >9
Vật liệu
Gỗm3111111
Bu lông M12x250cái187,76179,10143,28190,05179,10161,69

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 14.220

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 14.220 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ