Bảng định mức 14.120 — Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng

Bảng 14.120 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 14.120

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
14.12001Khẩu độ vì kèo (m) ≤414.12002Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,714.12003Khẩu độ vì kèo (m) >6,914.12004Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,114.12005Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,014.12006Khẩu độ vì kèo (m) >9
Vật liệu
Gỗm3111111
Bu lông M12x250cái188,06179,6125,37117,3750,75—
Bu lông M16x250cái1,571,491,190,860,7834,83
Bu lông M16x320cái———6,9762,1960,2
Đinh mũ Φ4x100cái—————0,65

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 14.120

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 14.120 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ