14.12001
Bảng 14.120 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.12001Khẩu độ vì kèo (m) ≤4 | 14.12002Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7 | 14.12003Khẩu độ vì kèo (m) >6,9 | 14.12004Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1 | 14.12005Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0 | 14.12006Khẩu độ vì kèo (m) >9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 188,06 | 179,6 | 125,37 | 117,37 | 50,75 | — |
| Bu lông M16x250 | cái | 1,57 | 1,49 | 1,19 | 0,86 | 0,78 | 34,83 |
| Bu lông M16x320 | cái | — | — | — | 6,97 | 62,19 | 60,2 |
| Đinh mũ Φ4x100 | cái | — | — | — | — | — | 0,65 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.