Bảng định mức AF.614 — Cốt thép cột, trụ

Bảng AF.614 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.614

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61411Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61412Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61413Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61414Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61421Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61422Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61423Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61424Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61431Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61432Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61433Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61434Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.0051.0201.0201.0201.0201.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,0716,0716,079,2809,2809,2809,2807,8507,8507,8507,850
Que hànkg————4,8204,8204,8204,8206,2006,2006,2006,200
Nhân công
Nhân công nhóm 2công14,1414,5015,9416,679,229,3710,3110,787,467,798,578,96
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,4000,3200,3200,3200,3200,1600,1600,1600,160
Vận thăng lồng 3 tca—0,0150,0300,036—0,0120,0250,031—0,0110,0220,029
Cần trục tháp 25 tca—0,0150,030——0,0120,025——0,0110,022—
Máy khác%—222—222—222
Cần trục tháp 40 tca———0,036———0,031———0,029
Máy hàn 23 kWca————1,1601,1601,1601,1601,4901,4901,4901,490

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.614

Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.614 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ