Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu

Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.

1.120 bản ghi1.119 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã ngân hàng ủy nhiệm thu

TênNgày hiệu lựcMã tỉnh
74201002 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Bình Dương 74
74202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Dương 74
74202002 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nam Bình Dương 74
74202003 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Phước 74
74203001 Vietcombank Bình Dương 74
74203002 Vietcombank Sóng Thần 74
74203003 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Bình Dương 74
74203004 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Bình Dương 74
74204001 Agribank tỉnh Bình Dương 74
74204003 Agribank Huyện Bến Cát 74
74204006 Agribank Huyện Dầu Tiếng 74
74204007 Agribank Huyện Phú Giáo 74
74204008 Agribank Huyện Tân Uyên 74
74204010 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Thị xã Thuận An Sóng Thần 74
74204011 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Thị xã Dĩ An Sóng Thần 74
74311001 Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Bình Dương 74
74311003 Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Nam Bình Dương 08/03/201874
75201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai 75
75201004 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nhơn Trạch 75
75202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai 75
75202002 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đồng Nai 75
75202004 BIDV - CN Biên Hòa 75
75203001 Vietcombank Đồng Nai 75
75203002 Vietcombank Biên Hòa 75
75203003 Vietcombank Nhơn Trạch 75
75203004 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Long Khánh 75
75204002 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Đồng Nai 75
75204003 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Đồng Nai 75
75204004 Agribank Huyện Xuân Lộc 75
75204006 Agribank Huyện Cẩm Mỹ 75

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.120
Còn hiệu lực1.119
Đã hết hiệu lực1

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ