Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
68311001 | Ngân Hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Lâm Đồng | 68 |
70201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Phước | 70 |
70202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Phước | 70 |
70203001 | Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam Chi nhánh Bình Phước | 70 |
70204001 | Agribank tỉnh Bình Phước | 70 |
70204003 | Agribank Huyện Đồng Phú | 70 |
70204006 | Agribank Huyện Lộc Ninh | 70 |
70204007 | Agribank Thị xã Phước Long | 70 |
70204008 | Agribank Huyện Bù Đăng | 70 |
70204009 | Agribank Huyện Bù Đốp | 70 |
70204012 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Tây Bình Phước | 70 |
70204013 | Agribank Huyện Chơn Thành | 70 |
70204014 | Agribank Phú Riềng | 70 |
70204016 | Agribank Huyện Bình Long | 70 |
70204017 | Agribank chi nhanh huyen Bu Gia Map Binh Phuoc | 70 |
70204018 | Agribank chi nhanh huyen Hon Quan Binh Phuoc | 70 |
70311001 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Bình Phước | 70 |
72201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Tây Ninh | 72 |
72201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Trảng Bàng | 72 |
72201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hòa Thành | 72 |
72202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tây Ninh | 72 |
72203001 | Vietcombank Tây Ninh | 72 |
72204001 | Agribank tỉnh Tây Ninh | 72 |
72204007 | Agribank Huyện Bến Cầu | 72 |
72204008 | Agribank Huyện Dương Minh Châu | 72 |
72204009 | Agribank Huyện Tân Biên | 72 |
72204010 | Agribank Huyện Châu Thành | 72 |
72204011 | Agribank Huyện Gò Dầu | 72 |
72311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Tây Ninh | 72 |
74201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Dương | 74 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |