Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
02041000- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
02042100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses28/12/202228/12/2027
02042200- - Thịt pha có xương khác- - Other cuts with bone in28/12/202228/12/2027
02042300- - Thịt lọc không xương- - Boneless28/12/202228/12/2027
02043000- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen28/12/202228/12/2027
02044100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses28/12/202228/12/2027
02044200- - Thịt pha có xương khác- - Other cuts with bone in28/12/202228/12/2027
02044300- - Thịt lọc không xương- - Boneless28/12/202228/12/2027
02045000- Thịt dê- Meat of goats28/12/202228/12/2027
02050000Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.28/12/202228/12/2027
0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.28/12/202228/12/2027
02061000- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh- Of bovine animals, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
02062100- - Lưỡi- - Tongues28/12/202228/12/2027
02062200- - Gan- - Livers28/12/202228/12/2027
02062900- - Loại khác- - Other28/12/202228/12/2027
02063000- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh- Of swine, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
02064100- - Gan- - Livers28/12/202228/12/2027
02064900- - Loại khác- - Other28/12/202228/12/2027
02068000- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh- Other, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
02069000- Loại khác, đông lạnh- Other, frozen28/12/202228/12/2027
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.28/12/202228/12/2027
02071100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
02071200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozen28/12/202228/12/2027
02071300- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh- - Cuts and offal, fresh or chilled28/12/202228/12/2027
020714- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:- - Cuts and offal, frozen:28/12/202228/12/2027
02071410- - - Cánh- - - Wings28/12/202228/12/2027
02071420- - - Đùi- - - Thighs28/12/202228/12/2027
02071430- - - Gan- - - Livers28/12/202228/12/2027
02071490- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
02071491- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)- - - - Mechanically deboned or separated meat 28/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ