Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
01051950 | - - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống | - - - Breeding guinea fowls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01051990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
010592 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng không quá 2.000g: (- Loại khác:) | - - Fowls of the species Gallus domesticus; weighing not more than 2;000 g: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059210 | - - - Để làm giống | - - - Breeding fowls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059220 | - - - Gà chọi | - - - Fighting cocks | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059290 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
010593 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng trên 2000g: | - - Fowls of the species Gallus domesticus; weighing more than 2;000 g: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059310 | - - - Để làm giống | - - - Breeding fowls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059320 | - - - Gà chọi | - - - Fighting cocks | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
01059390 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
010594 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | - - Fowls of the species Gallus domesticus: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059410 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | - - - Breeding fowls, other than fighting cocks | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059440 | - - - Gà chọi | - - - Fighting cocks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
01059441 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059449 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059491 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
010599 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059910 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducks | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059920 | - - - Vịt, ngan loại khác | - - - Other ducks | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059930 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01059940 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | - - - Other geese, turkeys and guinea fowls | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
0106 | Động vật sống khác. | Other live animals. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01061100 | - - Bộ động vật linh trưởng | - - Primates | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
010612 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals o... | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01061200 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals o... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
01061210 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01061220 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01061300 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | - - Camels and other camelids (Camelidae) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
01061400 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | - - Rabbits and hares | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |