Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.26.248 | KBNN Tam Đảo | G12.12.26 | 4 |
G12.12.26.249 | KBNN Bình Xuyên | G12.12.26 | 4 |
G12.12.26.251 | KBNN Yên Lạc | G12.12.26 | 4 |
G12.12.26.252 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.26 | 4 |
G12.12.26.253 | KBNN Sông Lô | G12.12.26 | 4 |
G12.12.26.254 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.26 | 4 |
G12.12.27 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | G12.12 | 3 |
G12.12.27.258 | KBNN Yên Phong | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.259 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.260 | KBNN Tiên Du | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.261 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.262 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.263 | KBNN Gia Bình | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.264 | KBNN Lương Tài | G12.12.27 | 4 |
G12.12.27.265 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.27 | 4 |
G12.12.30 | Kho bạc Nhà nước khu vực V | G12.12 | 3 |
G12.12.30.290 | KBNN Thị xã Chí Linh | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.291 | KBNN Nam Sách | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.292 | KBNN Kinh Môn | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.293 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.294 | KBNN Thanh Hà | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.295 | KBNN Cẩm Giàng | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.296 | KBNN Bình Giang | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.297 | KBNN Gia Lộc | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.298 | KBNN Tứ Kỳ | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.299 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.300 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.301 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.30 | 4 |
G12.12.30.302 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.30 | 4 |
G12.12.31 | Kho bạc Nhà nước khu vực III | G12.12 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |