Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.26.248 KBNN Tam Đảo G12.12.264
G12.12.26.249 KBNN Bình Xuyên G12.12.264
G12.12.26.251 KBNN Yên Lạc G12.12.264
G12.12.26.252 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII G12.12.264
G12.12.26.253 KBNN Sông Lô G12.12.264
G12.12.26.254 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII G12.12.264
G12.12.27 Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh G12.123
G12.12.27.258 KBNN Yên Phong G12.12.274
G12.12.27.259 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.274
G12.12.27.260 KBNN Tiên Du G12.12.274
G12.12.27.261 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.274
G12.12.27.262 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.274
G12.12.27.263 KBNN Gia Bình G12.12.274
G12.12.27.264 KBNN Lương Tài G12.12.274
G12.12.27.265 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.274
G12.12.30 Kho bạc Nhà nước khu vực V G12.123
G12.12.30.290 KBNN Thị xã Chí Linh G12.12.304
G12.12.30.291 KBNN Nam Sách G12.12.304
G12.12.30.292 KBNN Kinh Môn G12.12.304
G12.12.30.293 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.304
G12.12.30.294 KBNN Thanh Hà G12.12.304
G12.12.30.295 KBNN Cẩm Giàng G12.12.304
G12.12.30.296 KBNN Bình Giang G12.12.304
G12.12.30.297 KBNN Gia Lộc G12.12.304
G12.12.30.298 KBNN Tứ Kỳ G12.12.304
G12.12.30.299 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.304
G12.12.30.300 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.304
G12.12.30.301 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.304
G12.12.30.302 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.304
G12.12.31 Kho bạc Nhà nước khu vực III G12.123

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ