00559 | Xã Phú Thị | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00562 | Xã Phú Sơn | 1286/NQUBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00562 | Xã Thuận An | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00565 | Thị trấn Trâu Quỳ | Nghị định 02/2005/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập phường thuộc các quận Ba Đình, Cầu Giấy và thành lập thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm,... | 28/01/2005 | 29/06/2025 | 018 |
00565 | Xã Gia Lâm | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00568 | Xã Dương Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00571 | Xã Dương Xá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00574 | Xã Đông Dư | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00577 | Xã Đa Tốn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00577 | Xã Bát Tràng | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00580 | Xã Kiêu Kỵ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00583 | Xã Bát Tràng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00586 | Xã Kim Lan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00589 | Xã Kim Đức | 1286/NQUBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 018 |
00592 | Phường Cầu Diễn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00592 | Phường Từ Liêm | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00595 | Xã Thượng Cát | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 24/03/2014 | 019 |
00595 | Phường Thượng Cát | | 25/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |
00598 | Xã Liên Mạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 24/03/2014 | 019 |
00598 | Phường Liên Mạc | | 25/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |
00598 | Phường Thượng Cát | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
006 | Quận Đống Đa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 01 |
00601 | Xã Đông Ngạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00601 | Phường Đông Ngạc | | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |
00602 | Phường Đức Thắng | | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |
00602 | Phường Đông Ngạc | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00604 | Xã Thụy Phương | | 30/11/2008 | 25/03/2014 | 019 |
00604 | Phường Thụy Phương | | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |
00607 | Xã Tây Tựu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00607 | Phường Tây Tựu | | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 |