Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
00610 | Xã Xuân Đỉnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00610 | Phường Xuân Đỉnh | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00611 | Phường Xuân Tảo | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00611 | Phường Xuân Đỉnh | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00613 | Xã Minh Khai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00613 | Phường Minh Khai | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00613 | Phường Tây Tựu | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00616 | Xã Cổ Nhuế | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00616 | Phường Cổ Nhuế 1 | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00617 | Phường Cổ Nhuế 2 | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00619 | Xã Phú Diễn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 25/03/2014 | 019 |
00619 | Phường Phú Diễn | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00619 | Phường Phú Diễn | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00620 | Phường Phúc Diễn | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 021 | |
00622 | Phường Xuân Phương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00622 | Phường Xuân Phương | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00623 | Phường Phương Canh | 25/03/2014 | 29/06/2025 | 019 | |
00625 | Phường Mỹ Đình 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00626 | Phường Mỹ Đình 2 | 25/03/2014 | 29/06/2025 | 019 | |
00628 | Phường Tây Mỗ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00631 | Phường Mễ Trì | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00632 | Phường Phú Đô | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 019 | |
00634 | Phường Đại Mỗ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00634 | Phường Tây Mỗ | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00637 | Phường Trung Văn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 019 |
00637 | Phường Đại Mỗ | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00640 | Thị trấn Văn Điển | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 020 |
00640 | Xã Thanh Trì | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
00643 | Xã Tân Triều | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 020 |
00643 | Phường Thanh Liệt | 1656/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 01 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |