Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

15.600 bản ghi3.355 còn hiệu lực5 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
00610 Xã Xuân Đỉnh Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200425/03/2014019
00610 Phường Xuân Đỉnh 26/03/201429/06/2025021
00611 Phường Xuân Tảo 26/03/201429/06/2025021
00611 Phường Xuân Đỉnh 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00613 Xã Minh Khai Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200425/03/2014019
00613 Phường Minh Khai 26/03/201429/06/2025021
00613 Phường Tây Tựu 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00616 Xã Cổ Nhuế Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200425/03/2014019
00616 Phường Cổ Nhuế 1 26/03/201429/06/2025021
00617 Phường Cổ Nhuế 2 26/03/201429/06/2025021
00619 Xã Phú Diễn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200425/03/2014019
00619 Phường Phú Diễn 26/03/201429/06/2025021
00619 Phường Phú Diễn 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00620 Phường Phúc Diễn 26/03/201429/06/2025021
00622 Phường Xuân Phương Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00622 Phường Xuân Phương 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00623 Phường Phương Canh 25/03/201429/06/2025019
00625 Phường Mỹ Đình 1 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00626 Phường Mỹ Đình 2 25/03/201429/06/2025019
00628 Phường Tây Mỗ Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00631 Phường Mễ Trì Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00632 Phường Phú Đô 26/03/201429/06/2025019
00634 Phường Đại Mỗ Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00634 Phường Tây Mỗ 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00637 Phường Trung Văn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025019
00637 Phường Đại Mỗ 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00640 Thị trấn Văn Điển Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025020
00640 Xã Thanh Trì 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01
00643 Xã Tân Triều Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025020
00643 Phường Thanh Liệt 1656/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn01

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ