Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01444 | Xã Hạ Thôn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01447 | Thị trấn Hùng Quốc | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 20/04/2020 | 046 |
01447 | Xã Trà Lĩnh | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01447 | Thị trấn Trà Lĩnh | 897/NQ-UBTVQH14 | 21/04/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01450 | Xã Cô Mười | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01453 | Xã Tri Phương | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01453 | Xã Tri Phương | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01456 | Xã Quang Hán | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01456 | Xã Quang Hán | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01456 | Xã Quang Hán | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01459 | Xã Quang Vinh | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01462 | Xã Xuân Nội | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01462 | Xã Xuân Nội | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01465 | Xã Quang Trung | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01465 | Xã Quang Trung | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01465 | Xã Quang Trung | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01468 | Xã Quang Vinh | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01468 | Xã Quang Vinh | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01471 | Xã Cao Chương | 897/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 047 |
01471 | Xã Cao Chương | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01474 | Xã Quốc Toản | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 046 |
01477 | Thị trấn Trùng Khánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 047 |
01477 | Xã Trùng Khánh | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01480 | Xã Ngọc Khê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 047 |
01481 | Xã Ngọc Côn | Nghị định 183/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Bảo Lạc, Thông Nông, Trùng Khánh, Phục Hòa, tỉnh Cao... | 06/01/2008 | 29/06/2025 | 047 |
01483 | Xã Phong Nặm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 047 |
01486 | Xã Ngọc Chung | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 047 |
01489 | Xã Đình Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 047 |
01489 | Xã Đình Phong | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01492 | Xã Lăng Yên | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 047 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |