01381 | Xã Yên Sơn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01381 | Xã Yên Sơn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01384 | Xã Lương Can | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01384 | Xã Lương Can | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01387 | Xã Thanh Long | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01387 | Xã Thanh Long | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01387 | Xã Thanh Long | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01390 | Xã Bình Lãng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 044 |
01392 | Thị trấn Xuân Hòa | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 045 |
01392 | Xã Trường Hà | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01393 | Xã Lũng Nặm | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01393 | Xã Lũng Nặm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01396 | Xã Kéo Yên | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01399 | Xã Trường Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01402 | Xã Cải Viên | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01405 | Xã Cải Viên | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01408 | Xã Nà Sác | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01411 | Xã Nội Thôn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01414 | Xã Tổng Cọt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01414 | Xã Tổng Cọt | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01417 | Xã Sóc Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01420 | Xã Thượng Thôn | 864/NQ-UBTVQH14 (Đính chính theo CV 197/CTK-TTr của Cục Thống kê tỉnh Cao Bằng) | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01423 | Xã Vần Dính | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 24/11/2006 | 29/03/2020 | 045 |
01426 | Xã Hồng Sĩ | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01429 | Xã Hồng Sỹ | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01432 | Xã Quý Quân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01435 | Xã Mã Ba | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01438 | Xã Ngọc Đào | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01438 | Xã Hà Quảng | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01441 | Xã Đào Ngạn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |