Danh mục Địa bàn hành chính
Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.
Bảng mã địa bàn hành chính
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01381 | Xã Yên Sơn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01381 | Xã Yên Sơn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01384 | Xã Lương Can | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01384 | Xã Lương Can | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01387 | Xã Thanh Long | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 045 |
01387 | Xã Thanh Long | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 044 |
01387 | Xã Thanh Long | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01390 | Xã Bình Lãng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 044 |
01392 | Thị trấn Xuân Hòa | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 045 |
01392 | Xã Trường Hà | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01393 | Xã Lũng Nặm | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01393 | Xã Lũng Nặm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01396 | Xã Kéo Yên | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01399 | Xã Trường Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01402 | Xã Cải Viên | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01405 | Xã Cải Viên | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01408 | Xã Nà Sác | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01411 | Xã Nội Thôn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01414 | Xã Tổng Cọt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01414 | Xã Tổng Cọt | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01417 | Xã Sóc Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01420 | Xã Thượng Thôn | 864/NQ-UBTVQH14 (Đính chính theo CV 197/CTK-TTr của Cục Thống kê tỉnh Cao Bằng) | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01423 | Xã Vần Dính | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 24/11/2006 | 29/03/2020 | 045 |
01426 | Xã Hồng Sĩ | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
01429 | Xã Hồng Sỹ | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01432 | Xã Quý Quân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01435 | Xã Mã Ba | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01438 | Xã Ngọc Đào | 864/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 045 |
01438 | Xã Hà Quảng | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01441 | Xã Đào Ngạn | 864/NQ-UBTVQH14 10/01/2020 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 045 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
