01288 | Phường Tân Giang | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01290 | Thị trấn Pác Miầu | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 042 |
01290 | Xã Bảo Lâm | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01291 | Xã Đức Hạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01294 | Xã Lý Bôn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01294 | Xã Lý Bôn | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01296 | Xã Nam Cao | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 042 |
01297 | Xã Nam Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01297 | Xã Nam Quang | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01300 | Xã Vĩnh Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01303 | Xã Quảng Lâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01304 | Xã Thạch Lâm | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 042 |
01304 | Xã Quảng Lâm | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01306 | Xã Tân Việt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 042 |
01309 | Xã Vĩnh Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01312 | Xã Mông Ân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01315 | Xã Thái Học | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01316 | Xã Thái Sơn | Nghị định 125/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Hà Quảng, Bảo Lâm và Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 24/11/2006 | 29/06/2025 | 042 |
01318 | Xã Yên Thổ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 042 |
01318 | Xã Yên Thổ | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01321 | Thị trấn Bảo Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01321 | Xã Bảo Lạc | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01324 | Xã Cốc Pàng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01324 | Xã Cốc Pàng | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01327 | Xã Thượng Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01327 | Xã Cô Ba | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01330 | Xã Cô Ba | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01333 | Xã Bảo Toàn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01336 | Xã Khánh Xuân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 043 |
01336 | Xã Khánh Xuân | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |