Danh mục Địa bàn hành chính
Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.
Bảng mã địa bàn hành chính
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
01225 | Xã Tiên Nguyên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01228 | Xã Tân Nam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01231 | Xã Bản Rịa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01234 | Xã Yên Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01234 | Xã Yên Thành | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01237 | Thị trấn Yên Bình | Nghị quyết 47/NQ-CP năm 2010 thành lập thị trấn Yên Bình - thị trấn huyện lỵ huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành | 06/12/2010 | 29/06/2025 | 035 |
01237 | Xã Quang Bình | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01240 | Xã Tân Trịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01243 | Xã Tân Bắc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01243 | Xã Tân Trịnh | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01246 | Xã Bằng Lang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01246 | Xã Bằng Lang | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01249 | Xã Yên Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01252 | Xã Hương Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01255 | Xã Xuân Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01255 | Xã Xuân Giang | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01258 | Xã Nà Khương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01261 | Xã Tiên Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01261 | Xã Tiên Yên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01264 | Xã Vĩ Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01267 | Phường Sông Hiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01270 | Phường Sông Bằng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01273 | Phường Hợp Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01273 | Phường Thục Phán | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01276 | Phường Tân Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01279 | Phường Ngọc Xuân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 040 | |
01279 | Phường Nùng Trí Cao | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01282 | Phường Đề Thám | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 040 | |
01285 | Phường Hoà Chung | Nghị quyết 60/NQ-CP ngày 25/9/2012 của Chính phủ v/v thành lập thành phố Cao Bằng. | 24/09/2012 | 29/06/2025 | 040 |
01288 | Phường Duyệt Trung | Nghị quyết 60/NQ-CP ngày 25/9/2012 của Chính phủ v/v thành lập thành phố Cao Bằng. | 24/09/2012 | 29/06/2025 | 040 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
