01225 | Xã Tiên Nguyên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01228 | Xã Tân Nam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01231 | Xã Bản Rịa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01234 | Xã Yên Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01234 | Xã Yên Thành | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01237 | Thị trấn Yên Bình | Nghị quyết 47/NQ-CP năm 2010 thành lập thị trấn Yên Bình - thị trấn huyện lỵ huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành | 06/12/2010 | 29/06/2025 | 035 |
01237 | Xã Quang Bình | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01240 | Xã Tân Trịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01243 | Xã Tân Bắc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01243 | Xã Tân Trịnh | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01246 | Xã Bằng Lang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01246 | Xã Bằng Lang | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01249 | Xã Yên Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01252 | Xã Hương Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01255 | Xã Xuân Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01255 | Xã Xuân Giang | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01258 | Xã Nà Khương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01261 | Xã Tiên Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01261 | Xã Tiên Yên | 1684/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 08 |
01264 | Xã Vĩ Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 035 |
01267 | Phường Sông Hiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01270 | Phường Sông Bằng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01273 | Phường Hợp Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01273 | Phường Thục Phán | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01276 | Phường Tân Giang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 040 |
01279 | Phường Ngọc Xuân | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 040 |
01279 | Phường Nùng Trí Cao | 1657/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 04 |
01282 | Phường Đề Thám | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 040 |
01285 | Phường Hoà Chung | Nghị quyết 60/NQ-CP ngày 25/9/2012 của Chính phủ v/v thành lập thành phố Cao Bằng. | 24/09/2012 | 29/06/2025 | 040 |
01288 | Phường Duyệt Trung | Nghị quyết 60/NQ-CP ngày 25/9/2012 của Chính phủ v/v thành lập thành phố Cao Bằng. | 24/09/2012 | 29/06/2025 | 040 |