1020994 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hoá | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021220 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Đồ Sơn | 111 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021461 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên | 422 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021550 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021633 | Văn phòng Trường Nghiệp vụ Kho bạc | 165 | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1021797 | Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu | 188/QĐ-KBNN | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022311 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đan Phượng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022320 | Dự án "Hỗ trợ xử lý nợ và tài sản tồn đọng của DNNN" | | Bộ Tài chính | 3 | Doanh nghiệp Nhà nước |
1022541 | Trung tâm chuyển giao công nghệ và hỗ trợ kỹ thuật | 2428/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1022566 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phú xuyên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022738 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Chương Mỹ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022945 | Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 3655/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022961 | Ban quản lý Dự án Hiện đại hoá quản lý thuế | 630/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022983 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thạch Thất | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023005 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thuận | 01 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023047 | Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 71/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023173 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Mỹ Đức | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023301 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phúc Thọ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023544 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Quốc Oai | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023722 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Xuân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023757 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Sơn Dương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023873 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cai Lậy | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023917 | Phòng Tài chính KH huyện Sốp Cộp | 04 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023988 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Xuyên | 87/UB-QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024095 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024134 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Lãnh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024440 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Trì | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024497 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | 903/2001/QĐ.UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024498 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Lãnh | 73/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024499 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tháp Mười | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |