1033446 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bạc Liêu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033538 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đông Hà | 09/2005/QĐ - UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033593 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm | 1518/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033675 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Thoại Sơn | 05/QĐ.UBTC | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033688 | Sở Tài chính Bạc Liêu | 18/QĐ-UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033764 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Phú Tân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033823 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Bể | 160/QĐ-TC | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033891 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Tịnh Biên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033907 | BQL Dự án ETV 2 - Hợp phần Kế toán - kiểm toán và Bảo hiểm | 3557/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1033908 | Ban quản lý dự án ETV2 - Hợp phần Hải quan | 3557/QD-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1033909 | Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Bình - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 4321/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033943 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Nhé | 52/2002/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034048 | Phòng Tài chính -Kế hoạch Điện biên đông | 70/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034117 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034153 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuần giáo | 54/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034157 | Dự án ETV2 - Hợp phần chính sách tài chính và dịch vụ pháp lý | 3557/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034211 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034406 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà | 55 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034409 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 4235/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034473 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034543 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034728 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh | 484 QĐ/UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034819 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện biên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034885 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hoá | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035055 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuần Giáo | 894/QĐ-UBN | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035076 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa | 59/2001/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035110 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Quản Bạ | 87 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035176 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035287 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ | 756 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035290 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kim Bôi | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |