1027732 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1027868 | Huyện Mường Ảng - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng | 1066/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028051 | Phòng Tài Chính-Kế Hoạch huyện Tân Biên | 16/2008/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028186 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hòa Thành | 17/2005/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028224 | Phòng Tài Chính-Kế Họach huyện Châu Thành | 16/2008/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028303 | Phòng Tài Chính Kế Họach huyện Dương Minh Châu | 16/2008/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028316 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Bến Cầu | 16/2008/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028350 | Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia | 164/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1028458 | Huyện Cam Lâm - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa | 1683/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028459 | Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 173/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028587 | Kho bạc Nhà nước Đắk Nông - Cấp 3 | 233/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028611 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lộc Hà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028680 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028724 | Kho bạc Nhà nước Tân Sơn | 1942 | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028838 | Huyện Phú Thiện - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai | 1684/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028843 | Huyện Lộc Hà - Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà | 1781/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028908 | Ban quản lý dự án "Việt Nam hướng tới các chuẩn mực quốc tế trong quản lý giám sát bảo hiểm" | 1647/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1028909 | Phòng Tài chính Hạ Hoà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028910 | Phòng Tài chính - kế hoạch Thanh ba | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028912 | Phòng Tài chính huyện tam nông | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1028945 | Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 2368/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029109 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Mường Ảng | 344 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029158 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện U Minh Thượng | 32/NQ-HĐND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029287 | Kho bạc Nhà nước Thạch Hà | 1489/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029342 | Huyện Tân Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn | 1682/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029384 | Ban Điều phối hợp phần 3 Dự án "Quản lý rủi ro thiên tai" | 2868/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Doanh nghiệp Nhà nước |
1029435 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vũ Quang | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029446 | Huyện Tuy Đức - Đội Thuế liên huyện Đắk Rlấp - Tuy Đức | 264/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1029494 | Sở Tài Chính tỉnh Tây Ninh | 218/NQ-HĐND | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1030563 | Kho bạc Nhà nước Quận Hoàng Mai - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 204/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |