Định mức BB.41203 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 200): 100,5 m ống nhựa pvc, 16 cái gioăng cao su, 0,24 kg mỡ thoa ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41203 cần: 10.050 m ống nhựa pvc; 1.600 cái gioăng cao su; 24 kg mỡ thoa ống; 934 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.41200 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Gioăng - Đoạn Ống Dài 6M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa PVC | m | 100,5 |
| Gioăng cao su | cái | 16,0 |
| Mỡ thoa ống | kg | 0,24 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,34 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41203 làm mốc.
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.