Bảng BB.412 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.41201Đường kính ống (mm) 100 | BB.41202Đường kính ống (mm) 150 | BB.41203Đường kính ống (mm) 200 | BB.41204Đường kính ống (mm) 250 | BB.41205Đường kính ống (mm) 300 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nhựa PVC | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Gioăng cao su | cái | 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 |
| Mỡ thoa ống | kg | 0,13 | 0,15 | 0,24 | 0,34 | 0,53 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 6,67 | 7,00 | 9,34 | 11,68 | 14,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.