Bảng định mức BB.412 — Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m

Bảng BB.412 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.412

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.41201Đường kính ống (mm) 100BB.41202Đường kính ống (mm) 150BB.41203Đường kính ống (mm) 200BB.41204Đường kính ống (mm) 250BB.41205Đường kính ống (mm) 300
Vật liệu
Ống nhựa PVCm100,5100,5100,5100,5100,5
Gioăng cao sucái16,016,016,016,016,0
Mỡ thoa ốngkg0,130,150,240,340,53
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công6,677,009,3411,6814,04

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.412

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.412 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ