Định mức AD.21312 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đ á dăm nhựa nhũ tương gốc axít (Chiều dày mặt đường (cm) 8): 10,56 m3 đá 4x6, 0,28 m3 đá 2x4, 2,29 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21312 cần: 1.056 m3 đá 4x6; 28 m3 đá 2x4; 229 m3 đá 1x2; 220 m3 đá 0,5x1.
Thuộc nhóm công tác AD.21300 — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm Nhựa Nhũ Tương Gốc A Xít.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4x6 | m3 | 10,560 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,280 |
| Đá 1x2 | m3 | 2,290 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 2,200 |
| Nhũ tương gốc axít 60% | kg | 512,50 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,63 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 1,430 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21312 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.