Định mức AC.32140 quy định hao phí cho 1m khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1500): 0,626 cái răng khoan đất, 1,22 công nhân công nhóm 2, 0,085 ca máy khoan 150knm÷200knm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.32140 cần: 62,6 cái răng khoan đất; 122 công nhân công nhóm 2; 8,5 ca máy khoan 150knm÷200knm; 8,5 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AC.32100 — Khoan Vào Đất Trên Cạn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Răng khoan đất | cái | 0,626 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,22 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | 0,085 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,085 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.32140 làm mốc.