Nhãn hiệu MAREVEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
937547
Ngày nộp đơn
07/03/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MAREVEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 937547 ngày 07/03/2007, chủ đơn là Mareven Food Holdings Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/10/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MAREVEN
Số đơn
937547
Ngày nộp đơn
07/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, poultry and game; meat extracts; preserved, dried and cooked fruit and vegetables; jellies, jams, compotes; eggs, milk and dairy products; edible oils and fats, including anchovy; peanuts, processed; bouillon, including instant bouillon; coconut fat; suet for food; raisins; meat, tinned (canned (am.)); vegetables, tinned (canned (am.)); fish, tinned (canned (am.)); fruits, tinned (canned (am.)); boullion concentrates (powder and blocks); prawns, not live; croquettes; spiny lobsters, not live; colza oil for food, namely, peanut butter, maize oil for food, cocoa oil for food, coconut oil for food, corn oil for food, sesame oil for food, linseed oil for food, olive oil for food, palm oil for food, sunflower oil for food, rape oil for food, Soya oil for food; butter, namely, chocolate butter, chocolate nut butter; mussels, not live; almonds, ground; shellfish, not live; meat, namely, lamb meat, beef meat, pork meat, rabbit meat; meat, preserved; potato fritters; lobsters, not live; nuts prepared, nuts, desiccated, namely, almond nuts, prepared, brazil nuts, prepared, walnuts, prepared, cedar nuts, prepared; cashew nuts, prepared; coconuts, prepared; pistachio nuts, prepared; hazelnuts, prepared; tomato puree; powdered eggs; dairy products, including yogurt, kephir, koumiss, milk beverages, cream, cream, whipped, sour cream; food products made from fish; crustaceans, not live; poultry, not live, including goose, chicken, turkey, food duck, pheasant; vegetable salads; fruit salads; tomato juice for cooking; vegetable juices for cooking; preparations for making bouillon, including instant bouillon; preparations for making soup, including instant soup; preparations for making potato puree; soup, including instant soup; vegetable soup, including instant vegetable soup; garden herbs, preserved, namely, basil, preserved, lemon balm, preserved, peppermint, preserved, oregano, preserved, parsley, preserved, dill, preserved, sage, preserved; oysters, not live, fish fillets; frozen fruits; fruit, stewed, including dried fruit; potato flakes; potato chips; fruit chips; meat extracts.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, tea, cocoa, sugar, rice, tapioca (manioca), sago, artificial coffee; flour and preparations made from cereals, bread, pastry and confectionery, ice cream; honey, treacle; yeast, baking powder; salt, mustard; vinegar, sauces (condiments); spices; edible ices, including aromatic preparations for food, other than essential oils; cookies; pancakes; bread rolls; waffles; vermicelli (noodles) including instant noodles; cloves; glucose for food; thickening agents for cooking foodstuffs; coffee substitutes; vegetal preparations for use as coffee substitutes; cakes; flour confectionery; peanut confectionery; almond confectionery; farinaceous food pastes including instant pastes; ginger powder; cocoa products; capers (condiments); caramels (candy); curry; gruel, with a milk base, for food including instant gruel; boiled rice including instant boiled rice; ketchup; quiches; sweetmeats (candy); cinnamon, ground (spices); starch for food; crackers; groats for human food; corn, milled; corn, roasted; turmeric for food; noodles including instant noodles; ice for refreshment; ice, natural or artificial; rice cakes; mayonnaise; ice cream, including fruit ice cream; flour for food, including buckwheat flour, coarse flour, tapioca flour for food, potato flour for food, corn flour, maize flour, oat flour, wheat flour, rice flour, Soya flour, barley flour; muesli; cocoa beverages; cocoa beverages with milk; coffee beverages with milk; coffee-based beverages; tea-based beverages; tea beverages with milk; chocolate beverages with milk; chocolate-based beverages; infusions, not medicinal; crushed oats; husked oats; oat flakes; nutmegs; pepper (spices), including white pepper, red pepper, black pepper; biscuits; pizzas; pop corn; flour-milling products; oat-based food; starch products for food; rice including instant preparation rice; sugar confectionery; malt; cooking salt; meat sauce; Soya sauce; tomato sauce; spaghetti; seasonings; rusks; tarts; herbs, processed; halvah; flakes, including oat flakes, corn flakes; tea, including green tea, fruit tea, black tea, fruit iced tea; black ice tea; chutney; chow; chocolate; chips, namely, chocolate chips, corn chips, wheat chips, grain chips; sage.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions, including demonstration of goods; organization of exhibitions for commercial or advertising purposes; organization of trade fairs for commercial or advertising purposes; auctioneering; sales promotion (for others), including by shops; sales promotion to the market; sales promotion on credit, sales promotion wholesale and retail; sales promotion via electronic communications facilities; sales promotion by catalogues, internet; distribution of samples; dissemination of advertising matter; procurement services for others (purchasing goods and services for others).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Mareven Food Holdings Limited

Agiou Athanasiou, 46,, Interlink Hermes Plaza, office 202A, CY-4102 Limassol (CY)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/10/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AM, AZ, BG, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DE, EE, FR, GB, GE, HU, IT, KG, KZ, LT, LV, MD, PL, RO, SK, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change of ownership

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AM, AZ, BG, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DE, EE, FR, GB, GE, HU, IT, KG, KZ, LT, LV, MD, PL, RO, SK, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MAREVEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 937547 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MAREVEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MAREVEN?
Chủ đơn là Mareven Food Holdings Limited, địa chỉ Agiou Athanasiou, 46,, Interlink Hermes Plaza, office 202A, CY-4102 Limassol (CY). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MAREVEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MAREVEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ