Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
916812
Ngày nộp đơn
22/09/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 916812 ngày 22/09/2006, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ANAQUA SERVICES đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
916812
Ngày nộp đơn
22/09/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

DVD players; MP3 music players; software, CD-ROMs; amplifiers; videotapes; audio and video compact disks; audio and video receivers; magnetic disks; optical disks; optical compact disks; video cassettes; walkie-talkies; radios; mobile telephones, personal data assistants; protection devices for personal use against accidents, namely protective goggles, protective helmets, protective helmets for sports, protective masks, protective cups, knee guards, hand guards, mittens, teeth protectors, foot guards, chest guards, armlets (protective devices), protective nets, safety restraints (other than for vehicle seats or sports equipment); scales; spectacles (optics), sunglasses, spectacle cases; guidance systems (GPS); rules (measuring instruments); heart-rate monitors; photographic apparatus; speedometers, revolution counters, pedometers; whistles and cords for whistles.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Support, compression or restraint articles for joints, namely elbow guards, knee guards, ankle guards, wristbands, shoulder pads, splints, elastic bandages, hernia bandages, orthopedic bandages for joints, abdominal belts for restraint, support and compression, abdominal corsets, patellar straps for knee support for orthopedic use; orthopedic knee guards, orthopedic ankle guards of knitted fabric or of neoprene; patellar knee guards, stabilizing knee guards made of neoprene; thigh guards of knitted fabric or neoprene, wristbands of knitted fabric or neoprene, elbow guards of knitted fabric or neoprene, puttees of knitted fabric or neoprene, lumbar belts of knitted fabric or neoprene, all these articles being restraint, support or compression articles for orthopedic use; tights and socks for compression, for recovery, massaging socks, massaging tights; physical exercise apparatus for medical purposes; massage apparatus, gloves for massage; suture materials; blood-pressure measuring apparatus.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ribbons and braids; buttons; hooks and eyelets, pins and needles; shoe fasteners; fastenings for clothing; hair bands; elastic ribbons.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Carpets and rugs; gymnastic mats; exercise mats; anti-slip mats; linoleum and other floor coverings; mats; protective floor mats.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sporting and gymnastic articles (excluding clothing, footwear, mats), gymnastics balls, hoops, ropes, gymnastics ribbons, clubs; stationary exercise bicycles, steppers, steps (walking), rowers, walking machines, treadmills, trampolines, exercisers (chest expanders), rubber bands; body-building apparatus for the hands; yoga blocks (sporting articles); abdominal boards, abdominal muscle-building apparatus; boxing gloves, boxing rings, punching balls, training or kick bags; dummy weapons (knives, sabers, truncheons, nunchaku, shinai), training sticks (of wood) for combat sports, skipping ropes, weights for skipping ropes, foam slabs for kicking and striking training, fasteners for training or kick bags, chin-up bars, equipment for gym halls, wall bars, body-building benches, weights and dumbbells, sporting tackle, hand guards (gymnastic articles); guided-weight body-building apparatus; physical rehabilitation apparatus (gymnastic apparatus); body-building apparatus; body-building bars; electronic jogging mats; mechanical training systems for running sports.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sporting and cultural activities, sports academies (education); teaching in connection with doing sports; practical training (demonstration) in connection with doing sports; sport camp services, timing of sports events, health clubs (physical training), physical training, club services (entertainment or education); providing sports facilities, rental of stadiums, rental of sports fields, rental of sports equipment except vehicles; recreation information; entertainment, leisure services, amusement parks, holiday camps (entertainment services); organization of sporting and leisure events held outdoors; organization of sports events and competitions, arranging of competitions in the field of education or entertainment, information on entertainment; arranging and conducting of training workshops in connection with sporting and cultural activities; arranging and conducting conferences, seminars; organization of exhibitions for cultural or educational purposes; providing amusement arcade services; publication of books in the field of sports, editing of books in the field of sports.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4 boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ANAQUA SERVICES

Rue M. DormoyF-64000 PAU (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.13.25

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, MA, MC, MX, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 916812 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4 boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 916812 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/09/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 916812 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ