Mức phạt về y tế — dược và mỹ phẩm

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Dược Và Mỹ Phẩm" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.

306 hành vi18 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 52, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Sản xuất và đưa ra lưu hành tại Việt Nam thuốc, nguyên liệu làm thuốc chưa được120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở kinh doanh dược có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động liên quan140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất mỹ phẩm trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 69 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất, chế biến, bào chế thuốc cổ truyền có chứa dược chất mà chưa được cơ120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc từ các cơ sở cung cấp thuốc, nguyên liệu140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong thời gian bị đình chỉ hoạt động120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tiếp tục cung cấp hoặc nhập khẩu thuốc vào Việt Nam sau khi cơ sở sản xuất nước140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp thuốc, nguyên liệu100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp có100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo thay đổi thuộc trường hợp mở rộng nhà máy sản xuất trên cơ sở cấu80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ