Mức phạt về thú y — vi phạm về quản lý thuốc thú y

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Vi Phạm Về Quản Lý Thuốc Thú Y" theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Nhập khẩu mỗi loại thuốc thú y không có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 37 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Mua bán, tẩy xóa, sửa chữa Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 2 Điều 28 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Người quản lý hoặc trực tiếp kiểm nghiệm không có Chứng chỉ hành nghề thú y8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sản xuất mỗi loại thuốc thú y không có tên trong Danh mục thuốc thú y được phép40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 7 Điều 33 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không có nơi nuôi giữ động vật thí nghiệm12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Buôn bán mỗi loại thuốc thú y không có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu20.000.000 – 24.000.000 đồng10.000.000 – 12.000.000 đồngKhoản 3 Điều 36 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc thú y không đúng chủng loại đã được cơ quan có12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 37 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện vận chuyển phân phối vắc xin không đủ điều kiện bảo quản8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không có tủ lạnh, tủ mát hoặc kho lạnh để bảo quản theo điều kiện bảo quản ghi8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Buôn bán thuốc thú y có trong Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam có60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 5 Điều 36 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không kiểm tra chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm thuốc thú y12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không có trang thiết bị phù hợp như quạt thông gió, hệ thống điều hòa không12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2017/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ