| Thải bụi, khí thải có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn | 1.900.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.300.000.000 – 1.400.000.000 đồng | 650.000.000 – 700.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 220.000.000 – 260.000.000 đồng | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|