Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Tiếng ồn áp dụng với giấy phép môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |