Mức phạt lỗi chi trả dịch vụ hệ sinh thái với đa dạng sinh học

Bảng đầy đủ 27 hành vi thuộc nhóm Chi trả dịch vụ hệ sinh thái áp dụng với đa dạng sinh học theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm g khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm g khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm g khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm e khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm e khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm e khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm đ khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm đ khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm đ khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm đ khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Cá nhân, tổ chức được quy định tại khoản 4 Điều 138 của Luật Bảo vệ môi trường6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Khoản 2 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của đa dạng sinh học

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ