| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cá nhân, tổ chức được quy định tại khoản 4 Điều 138 của Luật Bảo vệ môi trường | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không kê khai, kê khai không | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả khôngCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lạiCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi bên cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên sử dụng số tiền thu được từCó biện pháp khắc phục | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|