Mức phạt lỗi chở hàng hoá, xếp hàng trên xe với xe tải, xe khách

Bảng đầy đủ 24 lỗi thuộc nhóm Chở hàng hoá, xếp hàng trên xe áp dụng với xe tải, xe khách theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 12.000.000 – 14.000.000 đồng 4 điểm—Khoản 5 Điều 23 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kéo theo rơ moóc, sơ mi rơ moóc mà khối lượng toàn bộ 8.000.000 – 12.000.000 đồng 10 điểm—Điểm b khoản 8 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe có kích thước bao ngoài vượt quá khép giới hạn của đường bộ hoặc 8.000.000 – 10.000.000 đồng 2 điểm—Điểm c khoản 3 Điều 34 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở hàng vượt khổ giới hạn của xe hoặc của đường bộ ghi trong giấy phép lưu hành 8.000.000 – 10.000.000 đồng 2 điểm—Điểm a khoản 3 Điều 34 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kéo theo rơ moóc, sơ mi rơ moóc mà khối lượng toàn bộ 7.000.000 – 8.000.000 đồng 8 điểm—Điểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là thuốc nổ, khí đốt, xăng, dầu và các chất dễ 6.000.000 – 8.000.000 đồng 2 điểm—Khoản 4 Điều 23 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kéo theo rơ moóc, sơ mi rơ moóc mà khối lượng toàn bộ 5.000.000 – 7.000.000 đồng 4 điểm—Điểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chở hàng trong đô thị không chạy đúng tuyến, phạm vi, thời gian 5.000.000 – 7.000.000 đồng 2 điểm—Điểm d khoản 6 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng nguy hiểm mà xe ô tô không dán nhãn, biểu trưng nhận diện hàng 4.000.000 – 6.000.000 đồng 2 điểm—Khoản 3 Điều 23 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đối với cá nhân, từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức xếp hàng 4.000.000 – 5.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 10.000.000 đồng——Khoản 5 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kéo theo rơ moóc, sơ mi rơ moóc mà khối lượng toàn bộ 3.000.000 – 5.000.000 đồng 2 điểm—Điểm d khoản 5 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, hàng độc hại, dễ cháy, dễ nổ, động vật, hàng có 3.000.000 – 5.000.000 đồng 2 điểm—Điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng lái xe, người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm mà không được tập 3.000.000 – 4.000.000 đồng Tổ chức: 6.000.000 – 8.000.000 đồng——Điểm d khoản 4 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm mà không mang theo hồ sơ vận chuyển hàng hóa nguy 2.000.000 – 3.000.000 đồng ——Khoản 2 Điều 23 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xếp hàng hóa lên mỗi xe ô tô 2.000.000 – 3.000.000 đồng Tổ chức: 4.000.000 – 6.000.000 đồng——Khoản 3 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng cho phép đối với xe ô tô tải 2.000.000 – 3.000.000 đồng 2 điểm—Khoản 4 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm mà không làm sạch hoặc không bóc 1.000.000 – 2.000.000 đồng ——Khoản 1 Điều 23 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không bố trí người áp tải trên xe vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đối với những 1.000.000 – 2.000.000 đồng Tổ chức: 2.000.000 – 4.000.000 đồng——Điểm d khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe vận chuyển hàng hóa nguy hiểm mà không làm sạch hoặc không bóc 1.000.000 – 2.000.000 đồng Tổ chức: 2.000.000 – 4.000.000 đồng——Điểm e khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kéo theo rơ moóc, sơ mi rơ moóc mà khối lượng toàn bộ 800.000 – 1.000.000 đồng ——Điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở hàng trên nóc thùng xe 800.000 – 1.000.000 đồng 2 điểm—Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xếp hàng hóa lên mỗi xe ô tô 500.000 – 1.000.000 đồng Tổ chức: 1.000.000 – 2.000.000 đồng——Điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xếp hàng hóa lên xe ô tô mà không ký xác nhận việc xếp hàng hóa vào giấy vận 500.000 – 1.000.000 đồng Tổ chức: 1.000.000 – 2.000.000 đồng——Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe xếp hàng trên nóc buồng lái, xếp hàng làm lệch xe 600.000 – 800.000 đồng ——Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của xe tải, xe khách

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLX và tước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của xe tải, xe khách tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ