Mức phạt riêng với xe ô tô chở hành khách, xe ô tô tải, máy kéo, xe kinh doanh vận tải: chở quá số người, quá tải trọng, quá khổ giới hạn, vận chuyển hàng nguy hiểm, hàng siêu trường siêu trọng và hoạt động vận tải đường bộ.
| Lỗi vi phạm | Mức phạt tiền | Trừ điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về trọng tải, tải trọng, khổ giới hạn xe, vận | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 10 điểm | Điểm b khoản 5 Điều 34 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Đối với cá nhân, từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với tổ chức kinh | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 11 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe kinh doanh vận tải hành khách không lắp thiết bị giám sát hành | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm đ khoản 6 Điều 20 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm d khoản 3 Điều 27 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh không có màu | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm c khoản 3 Điều 27 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng lái xe, người quản lý trên xe để tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Không đánh số thứ tự ghế ngồi, giường nằm trên xe ô tô chở hành khách theo quy | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, xe | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe vận tải hành khách theo hợp đồng sử dụng hợp đồng điện tử không | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm m khoản 5 Điều 20 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải không có hướng dẫn cho hành khách về an | 600.000 – 800.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 20 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa không bảo đảm an toàn | 600.000 – 800.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định tại khoản 1, điểm đ khoản 8, khoản 10 Điều này mà gây tai nạn | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | 10 điểm | Khoản 11 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .