Áp dụng với ô tô · nhóm Biển số xe
Điều khiển xe (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) không gắn biển số (đối với loại xe có quy định phải gắn biển số).
Căn cứ: Điểm b khoản 7 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.
| Phương tiện | Lỗi tương ứng | Mức phạt tiền | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Ô tô (trang này) | Điều khiển xe | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | 6 điểm |
| Chủ phương tiện | Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 10 điểm |
| Chủ phương tiện | Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 4 điểm |
| Xe tải, xe khách | Điều khiển xe mà tổng trọng lượng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 4 điểm |
| Chủ phương tiện | Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 8 điểm |
| Chủ phương tiện | Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 4 điểm |
| Chủ phương tiện | Giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56 | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | — |
Xem toàn bộ lỗi nhóm biển số xe hoặc tất cả mức phạt ô tô. Dính nhiều lỗi cùng lúc? Tính tổng mức phạt.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .