SB.82210
Bảng SB.822 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.82210Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | SB.82220Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,115 | 0,115 |
| Sơn phủ | kg | 0,111 | 0,214 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,082 | 0,108 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.