Bảng định mức SA.510 — Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng SA.510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.510

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.51011Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤25SA.51012Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤50SA.51013Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤75SA.51014Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤100
Vật liệu
Thép làm biện phápkg0,820,850,890,93
Gỗ vánm30,0070,0080,0090,0097
Vật liệu khác%10101010
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,831,852,032,23

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.510

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.510 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ