SA.51011
Bảng SA.510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.51011Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤25 | SA.51012Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤50 | SA.51013Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤75 | SA.51014Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤100 | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép làm biện pháp | kg | 0,82 | 0,85 | 0,89 | 0,93 |
| Gỗ ván | m3 | 0,007 | 0,008 | 0,009 | 0,0097 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,83 | 1,85 | 2,03 | 2,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.